dị hoá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dị hoá (Động từ)

Quá trình thay đổi hình thức, tính chất của một vật thể hay sinh vật, thường là kết quả của tác động bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời lạnh, nước sẽ dị hoá thành băng."
  • 2."Sữa tươi sau khi để lâu sẽ dị hoá và không còn an toàn để uống."
  • 3."Các loài động vật có thể dị hoá để thích nghi với môi trường sống xung quanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dị hoá (Danh từ)

Sự thay đổi về hình thức hoặc tính chất của vật thể hay sinh vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Dị hoá của thực phẩm là điều mà mọi người cần chú ý để bảo vệ sức khỏe."
  • 2."Dị hoá trong tự nhiên giúp duy trì sự đa dạng sinh học."
  • 3."Nhiều nghiên cứu đang được thực hiện để hiểu rõ hơn về dị hoá của các loài cây."

Lưu ý khi sử dụng "dị hoá"

Lưu ý về động từ

"dị hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dị hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dị hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dị hoá"

dị hoá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Quá trình thay đổi hình thức, tính chất của một vật thể hay sinh vật, thường là kết quả của tác động bên ngoài. Ví dụ: "Khi trời lạnh, nước sẽ dị hoá thành băng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này