dị hướng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị hướng (Tính từ)

Có đặc điểm khác nhau theo mọi hướng; khác với đẳng hướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ánh sáng có thể được phân tán theo nhiều dị hướng khác nhau."
  • 2."Trong hình học, một số vật thể có tính chất dị hướng, tức là chúng có các tính chất khác nhau ở các hướng khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "dị hướng"

Lưu ý về tính từ

"dị hướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dị hướng"

dị hướng là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm khác nhau theo mọi hướng; khác với đẳng hướng. Ví dụ: "Ánh sáng có thể được phân tán theo nhiều dị hướng khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này