dị bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dị bản (Danh từ)

Bản có những khác biệt so với bản được phổ biến rộng rãi của một tác phẩm văn học.

Ví dụ (3)
  • 1."Các dị bản của Truyện Kiều."
  • 2."Tôi đã tìm thấy một dị bản mới của tác phẩm này."
  • 3."Có nhiều dị bản của bài thơ, mỗi bản lại mang một sắc thái riêng."

Lưu ý khi sử dụng "dị bản"

Lưu ý về danh từ

"dị bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dị bản"

dị bản là danh từ trong tiếng Việt. Bản có những khác biệt so với bản được phổ biến rộng rãi của một tác phẩm văn học. Ví dụ: "Các dị bản của Truyện Kiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này