dị hình

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị hình (Tính từ)

Có hình dáng đặc biệt, khác thường hoặc không giống với hình dáng bình thường của một vật hay người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có một khuôn mặt dị hình mà mọi người thường chú ý khi gặp."
  • 2."Bức tranh trên tường mang những hình thù dị hình rất lạ."
  • 3."Chiếc xe này có thiết kế dị hình khiến nó nổi bật giữa đám đông."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dị hình (Danh từ)

Một người hoặc vật có hình dáng kỳ lạ, không giống với người khác hoặc vật khác trong cùng loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Những người dị hình thường cần sự giúp đỡ trong cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Trẻ em nên được dạy cách đối xử tốt với những người dị hình."
  • 3."Bộ phim này nói về một sinh vật dị hình sống trong một thế giới khác."

Lưu ý khi sử dụng "dị hình"

Lưu ý về tính từ

"dị hình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dị hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dị hình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dị hình"

dị hình là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có hình dáng đặc biệt, khác thường hoặc không giống với hình dáng bình thường của một vật hay người. Ví dụ: "Cô ấy có một khuôn mặt dị hình mà mọi người thường chú ý khi gặp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này