dị dạng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị dạng (Tính từ)

Sự không bình thường, không giống như hình dáng hay trạng thái thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe bị va chạm nên có nhiều chỗ dị dạng."
  • 2."Nhiều người có dị dạng bẩm sinh cần được hỗ trợ chăm sóc đặc biệt."
  • 3."Cái cây trong vườn có hình dáng dị dạng, trông thật kỳ lạ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dị dạng (Danh từ)

Sự khác biệt về hình thức hoặc hình dáng của một vật thể so với hình thức thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Dị dạng của các loài sinh vật thường sử dụng để nghiên cứu sinh học."
  • 2."Ở Việt Nam, có nhiều bệnh nhân mắc dị dạng cần phẫu thuật thẩm mỹ."
  • 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người có dị dạng để họ hòa nhập tốt hơn với cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "dị dạng"

Lưu ý về tính từ

"dị dạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dị dạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dị dạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dị dạng"

dị dạng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Sự không bình thường, không giống như hình dáng hay trạng thái thông thường. Ví dụ: "Chiếc xe bị va chạm nên có nhiều chỗ dị dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này