di hài
Định nghĩa
Nghĩa 1: di hài (Danh từ)
(Trang trọng) thi hài hoặc hài cốt còn tồn tại.
- 1."Di hài của chủ tịch Hồ Chí Minh."
- 2."Người dân đến viếng thăm di hài của các anh hùng liệt sĩ."
- 3."Tôn trọng di hài của tổ tiên là truyền thống văn hóa quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "di hài"
Lưu ý về danh từ
"di hài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "di hài"
di hài là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) thi hài hoặc hài cốt còn tồn tại. Ví dụ: "Di hài của chủ tịch Hồ Chí Minh."
Từ liên quan
di dời
Là hành động chuyển đi, dời chỗ từ nơi này sang nơi khác.
di hoạ
Tai hoạ để lại ảnh hưởng lâu dài cho các thế hệ sau.
di huấn
Lời dạy trong cuộc sống hoặc những điều để lại sau khi mất.
di hình
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như di hài.
di hại
Hậu quả tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra sau này.
di lí
Chuyển đến nơi khác để xử lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.