di hại

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di hại (Danh từ)

Hậu quả tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra sau này.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơn bão lớn đã để lại những di hại nặng nề."
  • 2."Cần phải đánh giá những di hại khi thực hiện dự án này."
2
Động từ

Nghĩa 2: di hại (Động từ)

Để lại mối hận hoặc đau khổ cho người khác sau khi qua đời.

Ví dụ (1)
  • 1."Ông bà để lại di hại cho con cháu với những ký ức buồn."

Lưu ý khi sử dụng "di hại"

Lưu ý về động từ

"di hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"di hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "di hại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "di hại"

di hại là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hậu quả tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra sau này. Ví dụ: "Cơn bão lớn đã để lại những di hại nặng nề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này