di lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: di lí (Động từ)
Chuyển đến nơi khác để xử lý.
- 1."Vụ án đã được di lí lên tỉnh."
- 2."Tài sản sẽ được di lí đến kho mới để bảo quản."
- 3."Chúng ta cần di lí hồ sơ sang văn phòng khác."
Lưu ý khi sử dụng "di lí"
Lưu ý về động từ
"di lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "di lí"
di lí là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đến nơi khác để xử lý. Ví dụ: "Vụ án đã được di lí lên tỉnh."
Từ liên quan
di hài
(Trang trọng) thi hài hoặc hài cốt còn tồn tại.
di hình
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như di hài.
di hại
Hậu quả tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra sau này.
di lý
Các quy tắc và cách thức thực hiện việc chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi hoặc tài sản từ người này sang người khác.
di sản
Tài sản tinh thần hoặc vật chất được để lại từ lịch sử hoặc tự nhiên.
di thể
Từ chỉ thi thể, thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc ít gặp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.