di lí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di lí (Động từ)

Chuyển đến nơi khác để xử lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Vụ án đã được di lí lên tỉnh."
  • 2."Tài sản sẽ được di lí đến kho mới để bảo quản."
  • 3."Chúng ta cần di lí hồ sơ sang văn phòng khác."

Lưu ý khi sử dụng "di lí"

Lưu ý về động từ

"di lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di lí"

di lí là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đến nơi khác để xử lý. Ví dụ: "Vụ án đã được di lí lên tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này