di dời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di dời (Động từ)

Là hành động chuyển đi, dời chỗ từ nơi này sang nơi khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhành chóng di dời dân ra khỏi vùng lũ lụt."
  • 2."Toà soạn báo đã di dời đi nơi khác."
  • 3."Chúng tôi cần di dời các thiết bị đến vị trí an toàn."
  • 4."Sau bão, họ đã di dời cả một khu phố để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "di dời"

Lưu ý về động từ

"di dời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di dời"

di dời là động từ trong tiếng Việt. Là hành động chuyển đi, dời chỗ từ nơi này sang nơi khác. Ví dụ: "Nhành chóng di dời dân ra khỏi vùng lũ lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này