di lý

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di lý (Danh từ)

Các quy tắc và cách thức thực hiện việc chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi hoặc tài sản từ người này sang người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi mua bán nhà, bạn cần hiểu rõ về di lý để tránh những tranh chấp không cần thiết."
  • 2."Di lý không chỉ là vấn đề pháp lý mà còn liên quan đến các giao dịch thực tế trong cuộc sống."
  • 3."Để thực hiện di lý tài sản, bạn cần một hợp đồng rõ ràng và có sự chứng tiến của bên thứ ba."
2
Động từ

Nghĩa 2: di lý (Động từ)

Hành động chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền lợi từ người này sang người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần di lý tài sản này cho con trai trước khi về hưu."
  • 2."Hôm qua, họ đã di lý chiếc xe hơi cho bà nội của mình."
  • 3."Bạn nên di lý tài sản một cách hợp pháp để tránh rắc rối sau này."

Lưu ý khi sử dụng "di lý"

Lưu ý về động từ

"di lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"di lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "di lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "di lý"

di lý là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Các quy tắc và cách thức thực hiện việc chuyển giao quyền sở hữu, quyền lợi hoặc tài sản từ người này sang người khác. Ví dụ: "Khi mua bán nhà, bạn cần hiểu rõ về di lý để tránh những tranh chấp không cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này