đi đồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi đồng (Động từ)

Hành động rời khỏi cơ thể để giải phóng chất thải.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi ngoài."
  • 2."Mỗi sáng tôi thường đi đồng sau khi thức dậy."
  • 3."Trẻ nhỏ cần được nhắc nhở khi nào cần đi đồng."

Lưu ý khi sử dụng "đi đồng"

Lưu ý về động từ

"đi đồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi đồng"

đi đồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động rời khỏi cơ thể để giải phóng chất thải. Ví dụ: "Đi ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này