đi đồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đi đồng (Động từ)
Hành động rời khỏi cơ thể để giải phóng chất thải.
- 1."Đi ngoài."
- 2."Mỗi sáng tôi thường đi đồng sau khi thức dậy."
- 3."Trẻ nhỏ cần được nhắc nhở khi nào cần đi đồng."
Lưu ý khi sử dụng "đi đồng"
Lưu ý về động từ
"đi đồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đi đồng"
đi đồng là động từ trong tiếng Việt. Hành động rời khỏi cơ thể để giải phóng chất thải. Ví dụ: "Đi ngoài."
Từ liên quan
đi đạo
Theo đạo Công giáo.
đi đất
Đi chân không trên mặt đất, không mang guốc hoặc dép.
đi đằng đầu
Chỉ hành động đi ở vị trí phía trước, dẫn đầu trong một nhóm hoặc một đoàn.
đi đời
(Thông tục) không còn tồn tại; chết hoặc mất mát, thường mang hàm ý của sự nguyền rủa hoặc mỉa mai.
đi đời nhà ma
Chết, mất đi, thường được sử dụng trong ngữ cảnh không trang trọng.
đi đứng
Các hoạt động di chuyển và giữ thăng bằng của cơ thể như đi và đứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.