đi đất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi đất (Động từ)

Đi chân không trên mặt đất, không mang guốc hoặc dép.

Ví dụ (3)
  • 1.""Rửa chân đi hán, đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân.""
  • 2."Mùa hè, trẻ con thường thích đi đất để cảm nhận cỏ xanh dưới chân."
  • 3."Chúng tôi đã đi đất khi dạo chơi trong công viên vào buổi sáng sớm."

Lưu ý khi sử dụng "đi đất"

Lưu ý về động từ

"đi đất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi đất"

đi đất là động từ trong tiếng Việt. Đi chân không trên mặt đất, không mang guốc hoặc dép. Ví dụ: ""Rửa chân đi hán, đi hài, Rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này