đi đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi đạo (Động từ)

Theo đạo Công giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy chồng là người đi đạo."
  • 2."Cô ấy đã quyết định đi đạo sau nhiều năm tìm hiểu."
  • 3."Gia đình tôi có truyền thống đi đạo từ nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "đi đạo"

Lưu ý về động từ

"đi đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi đạo"

đi đạo là động từ trong tiếng Việt. Theo đạo Công giáo. Ví dụ: "Lấy chồng là người đi đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này