đi đạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: đi đạo (Động từ)
Theo đạo Công giáo.
- 1."Lấy chồng là người đi đạo."
- 2."Cô ấy đã quyết định đi đạo sau nhiều năm tìm hiểu."
- 3."Gia đình tôi có truyền thống đi đạo từ nhiều thế hệ."
Lưu ý khi sử dụng "đi đạo"
Lưu ý về động từ
"đi đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đi đạo"
đi đạo là động từ trong tiếng Việt. Theo đạo Công giáo. Ví dụ: "Lấy chồng là người đi đạo."
Từ liên quan
đi đôi
Đi đôi có nghĩa là đi cùng nhau hoặc cùng lúc trong cùng một hoạt động, thường dùng để chỉ sự kết hợp hoặc tương xứng giữa hai hay nhiều thứ.
đi đường vòng
Hành động di chuyển theo một lộ trình không trực tiếp, thường nhằm tránh cản trở hoặc tìm một con đường khác an toàn hơn.
đi đại tiện
Hành động đi vệ sinh, thường được sử dụng một cách lịch sự.
đi đất
Đi chân không trên mặt đất, không mang guốc hoặc dép.
đi đằng đầu
Chỉ hành động đi ở vị trí phía trước, dẫn đầu trong một nhóm hoặc một đoàn.
đi đồng
Hành động rời khỏi cơ thể để giải phóng chất thải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.