đi đời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi đời (Động từ)

(Thông tục) không còn tồn tại; chết hoặc mất mát, thường mang hàm ý của sự nguyền rủa hoặc mỉa mai.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi đời quân gian ác."
  • 2."Thế là đi đời cả lũ."
  • 3."Nếu không cẩn thận, sẽ đi đời lúc nào không hay."
  • 4."Những kẻ tham lam sẽ sớm đi đời không ai thương xót."

Lưu ý khi sử dụng "đi đời"

Lưu ý về động từ

"đi đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi đời"

đi đời là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) không còn tồn tại; chết hoặc mất mát, thường mang hàm ý của sự nguyền rủa hoặc mỉa mai. Ví dụ: "Đi đời quân gian ác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này