đi đứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi đứng (Động từ)

Các hoạt động di chuyển và giữ thăng bằng của cơ thể như đi và đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đứng khệnh khạng"
  • 2."Mỗi sáng, tôi thường đi đứng một cách thoải mái để luyện tập sức khỏe."
  • 3."Cô ấy đi đứng rất nhẹ nhàng, như thể đang nhảy múa."

Lưu ý khi sử dụng "đi đứng"

Lưu ý về động từ

"đi đứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi đứng"

đi đứng là động từ trong tiếng Việt. Các hoạt động di chuyển và giữ thăng bằng của cơ thể như đi và đứng. Ví dụ: "Đi đứng khệnh khạng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này