dìu dặt
Định nghĩa
Nghĩa 1: dìu dặt (Tính từ)
Âm thanh êm dịu, nhịp nhàng và có sự chuyển động giữa nhanh và chậm.
- 1."Tiếng sáo dìu dặt."
- 2."Gió thổi dìu dạt qua những tán cây."
- 3."Bản nhạc vang lên dìu dặt trong không gian yên tĩnh."
Lưu ý khi sử dụng "dìu dặt"
Lưu ý về tính từ
"dìu dặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dìu dặt"
dìu dặt là tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh êm dịu, nhịp nhàng và có sự chuyển động giữa nhanh và chậm. Ví dụ: "Tiếng sáo dìu dặt."
Từ liên quan
dì ghẻ
Vợ kế của cha, trong mối quan hệ với con của vợ trước.
dìm
Hành động sử dụng mưu mẹo để làm giảm giá trị hoặc vị trí của ai đó hoặc một sự vật.
dìu
Hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó tiến bộ theo cùng một hướng với mình.
dìu dịu
Từ dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng hơn mức độ bình thường.
dí dỏm
Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng.
dích dắc
Đường đi có nhiều đoạn gấp khúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.