dìu
Định nghĩa
Nghĩa 1: dìu (Động từ)
Hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó tiến bộ theo cùng một hướng với mình.
- 1."Thợ cũ dìu dắt thợ mới."
- 2."Cô giáo dìu dắt học sinh trong những bước đầu học tập."
- 3."Ông đã dìu dắt nhiều thế hệ trẻ trở thành những nhà lãnh đạo tài năng."
Lưu ý khi sử dụng "dìu"
Lưu ý về động từ
"dìu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dìu"
dìu là động từ trong tiếng Việt. Hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó tiến bộ theo cùng một hướng với mình. Ví dụ: "Thợ cũ dìu dắt thợ mới."
Từ liên quan
dì
Từ chỉ vợ lẽ hoặc vợ kế của cha, dùng để xưng gọi.
dì ghẻ
Vợ kế của cha, trong mối quan hệ với con của vợ trước.
dìm
Hành động sử dụng mưu mẹo để làm giảm giá trị hoặc vị trí của ai đó hoặc một sự vật.
dìu dặt
Âm thanh êm dịu, nhịp nhàng và có sự chuyển động giữa nhanh và chậm.
dìu dịu
Từ dùng để chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng hơn mức độ bình thường.
dí dỏm
Từ miêu tả hành động gây cười hoặc tạo sự vui vẻ một cách nhẹ nhàng và duyên dáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.