dìu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dìu (Động từ)

Hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó tiến bộ theo cùng một hướng với mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Thợ cũ dìu dắt thợ mới."
  • 2."Cô giáo dìu dắt học sinh trong những bước đầu học tập."
  • 3."Ông đã dìu dắt nhiều thế hệ trẻ trở thành những nhà lãnh đạo tài năng."

Lưu ý khi sử dụng "dìu"

Lưu ý về động từ

"dìu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dìu"

dìu là động từ trong tiếng Việt. Hỗ trợ, chỉ dẫn cho ai đó tiến bộ theo cùng một hướng với mình. Ví dụ: "Thợ cũ dìu dắt thợ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này