đi đứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi đứt (Động từ)

(Thông tục) bị mất hẳn, không còn tồn tại nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đứt mất buổi chiều."
  • 2.""Cái cơ nghiệp một người giầu ở nhà quê có bao nhiêu! Một mình thằng con nuôi phá đã đi đứt ngay một nửa.""
  • 3."Sau khi vụ cháy xảy ra, toàn bộ tài sản của gia đình đã đi đứt."

Lưu ý khi sử dụng "đi đứt"

Lưu ý về động từ

"đi đứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi đứt"

đi đứt là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) bị mất hẳn, không còn tồn tại nữa. Ví dụ: "Đi đứt mất buổi chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này