dị biệt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị biệt (Tính từ)

Khác biệt hoặc đặc trưng, không giống như những cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy có một phong cách ăn mặc dị biệt, khiến mọi người đều phải chú ý."
  • 2."Chiếc xe này có thiết kế dị biệt so với những mẫu xe khác trên thị trường."
  • 3."Cô ấy thường thích những món ăn dị biệt mà ít người dám thử."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dị biệt (Danh từ)

Điều gì đó mang tính đặc trưng hoặc khác biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự dị biệt trong văn hóa giữa các vùng miền ở Việt Nam rất thú vị."
  • 2."Anh ta rất thích khám phá những dị biệt trong phong tục tập quán của các quốc gia khác."
  • 3."Dị biệt giữa các thế hệ có thể tạo ra nhiều cơ hội cho sự phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "dị biệt"

Lưu ý về tính từ

"dị biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dị biệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dị biệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dị biệt"

dị biệt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Khác biệt hoặc đặc trưng, không giống như những cái khác. Ví dụ: "Anh ấy có một phong cách ăn mặc dị biệt, khiến mọi người đều phải chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này