dị biệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: dị biệt (Tính từ)
Khác biệt hoặc đặc trưng, không giống như những cái khác.
- 1."Anh ấy có một phong cách ăn mặc dị biệt, khiến mọi người đều phải chú ý."
- 2."Chiếc xe này có thiết kế dị biệt so với những mẫu xe khác trên thị trường."
- 3."Cô ấy thường thích những món ăn dị biệt mà ít người dám thử."
Nghĩa 2: dị biệt (Danh từ)
Điều gì đó mang tính đặc trưng hoặc khác biệt.
- 1."Sự dị biệt trong văn hóa giữa các vùng miền ở Việt Nam rất thú vị."
- 2."Anh ta rất thích khám phá những dị biệt trong phong tục tập quán của các quốc gia khác."
- 3."Dị biệt giữa các thế hệ có thể tạo ra nhiều cơ hội cho sự phát triển."
Lưu ý khi sử dụng "dị biệt"
Lưu ý về tính từ
"dị biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"dị biệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dị biệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dị biệt"
dị biệt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Khác biệt hoặc đặc trưng, không giống như những cái khác. Ví dụ: "Anh ấy có một phong cách ăn mặc dị biệt, khiến mọi người đều phải chú ý."
Từ liên quan
dệt gấm thêu hoa
Hành động làm ra các sản phẩm vải dệt bằng cách sử dụng nghệ thuật và kỹ thuật dệt, thường có hoa văn đẹp.
dệt kim
Hành động dệt bằng cách sử dụng một loại kim đặc biệt để lồng các sợi vào nhau, tạo thành các tấm vải hoặc sản phẩm khác.
dị
Cảm giác ngượng ngùng, xấu hổ.
dị bản
Bản có những khác biệt so với bản được phổ biến rộng rãi của một tác phẩm văn học.
dị dạng
Sự không bình thường, không giống như hình dáng hay trạng thái thông thường.
dị giáo
Tôn giáo khác với tôn giáo của mình và thường bị chỉ trích hoặc lên án.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.