decibel

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: decibel (Danh từ)

Đơn vị đo mức công suất hoặc sự tăng cường công suất trong lĩnh vực kỹ thuật điện và âm thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của chiếc loa này đạt 85 decibel."
  • 2."Trong lĩnh vực âm học, một decibel là tỷ lệ so sánh giữa hai mức công suất."

Lưu ý khi sử dụng "decibel"

Lưu ý về danh từ

"decibel" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "decibel"

decibel là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo mức công suất hoặc sự tăng cường công suất trong lĩnh vực kỹ thuật điện và âm thanh. Ví dụ: "Âm thanh của chiếc loa này đạt 85 decibel."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này