đen-ta

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đen-ta (Danh từ)

Cái nắp hoặc tấm đậy của một chai, lọ, hoặc các dụng cụ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chai nước này không có đen-ta, nước dễ bị đổ ra ngoài."
  • 2."Hãy nhớ đóng đen-ta lại sau khi sử dụng sản phẩm."
  • 3."Tôi cần một đen-ta mới cho chiếc hộp đựng mứt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đen-ta (Tính từ)

Có màu đen, thẫm và không có ánh sáng phản chiếu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đó màu đen-ta rất đẹp và sang trọng."
  • 2."Cái áo khoác này có màu đen-ta, rất phù hợp với mùa đông."
  • 3."Mái tóc của cô ấy đen-ta và óng mượt."

Lưu ý khi sử dụng "đen-ta"

Lưu ý về tính từ

"đen-ta" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đen-ta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đen-ta" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đen-ta"

đen-ta là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cái nắp hoặc tấm đậy của một chai, lọ, hoặc các dụng cụ khác. Ví dụ: "Chai nước này không có đen-ta, nước dễ bị đổ ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này