đen đỏ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen đỏ (Tính từ)

Màu sắc đen và đỏ, thường chỉ sự nổi bật hoặc khác biệt trong một trái ngược nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đen đỏ nhìn rất bắt mắt trong bãi đỗ."
  • 2."Cô ấy mặc chiếc áo đen đỏ trông thật cá tính."
  • 3."Bảng hiệu đen đỏ rất dễ nhận diện từ xa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đen đỏ (Tính từ)

Về mặt tiêu cực hoặc không may mắn, thường dùng để chỉ một sự việc xảy ra không thuận lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay thật là một ngày đen đỏ khi mất điện suốt buổi chiều."
  • 2."Cậu ấy đã gặp phải một số chuyện đen đỏ trong công việc."
  • 3."Mấy hôm trước, gia đình gặp phải sự cố rất đen đỏ."

Lưu ý khi sử dụng "đen đỏ"

Lưu ý về tính từ

"đen đỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đen đỏ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đen đỏ"

đen đỏ là tính từ trong tiếng Việt. Màu sắc đen và đỏ, thường chỉ sự nổi bật hoặc khác biệt trong một trái ngược nào đó. Ví dụ: "Chiếc xe đen đỏ nhìn rất bắt mắt trong bãi đỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này