đeo bám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đeo bám (Động từ)

Bám sát theo một cách không rời, thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Đeo bám đối tượng tình nghi."
  • 2."Bị nỗi ám ảnh ngày đêm đeo bám."
  • 3."Cậu ấy luôn đeo bám theo mẹ mỗi khi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "đeo bám"

Lưu ý về động từ

"đeo bám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đeo bám"

đeo bám là động từ trong tiếng Việt. Bám sát theo một cách không rời, thường mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Đeo bám đối tượng tình nghi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này