đen đủi

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen đủi (Tính từ)

Chỉ tình trạng không may mắn hoặc gặp nhiều rắc rối.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình đen đủi quá, làm rơi chiếc điện thoại mới mua."
  • 2."Cô ấy thường nói mình đen đủi khi tham gia các trò chơi may rủi."
  • 3."Cả tuần nay, mọi việc của tôi đều không suôn sẻ, đúng là đen đủi thật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đen đủi (Danh từ)

Sự không may mắn hoặc vận xui mà một người gặp phải.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi người đều có lúc gặp đen đủi trong cuộc sống."
  • 2."Đen đủi có thể đến từ những quyết định sai lầm."
  • 3."Bạn nên chuẩn bị tâm lý cho những lúc đen đủi sẽ đến."

Lưu ý khi sử dụng "đen đủi"

Lưu ý về tính từ

"đen đủi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đen đủi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đen đủi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đen đủi"

đen đủi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không may mắn hoặc gặp nhiều rắc rối. Ví dụ: "Hôm nay mình đen đủi quá, làm rơi chiếc điện thoại mới mua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này