đeo đuổi
Định nghĩa
Nghĩa 1: đeo đuổi (Động từ)
Kiên trì theo đuổi một mục đích nào đó, không từ bỏ mặc cho khó khăn hay thất bại.
- 1."Đeo đuổi mối tình đơn phương."
- 2."Đeo đuổi công danh."
- 3."Cô ấy luôn đeo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ."
- 4."Họ đã đeo đuổi dự án này suốt ba năm liền."
Lưu ý khi sử dụng "đeo đuổi"
Lưu ý về động từ
"đeo đuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đeo đuổi"
đeo đuổi là động từ trong tiếng Việt. Kiên trì theo đuổi một mục đích nào đó, không từ bỏ mặc cho khó khăn hay thất bại. Ví dụ: "Đeo đuổi mối tình đơn phương."
Từ liên quan
đen-ta
Cái nắp hoặc tấm đậy của một chai, lọ, hoặc các dụng cụ khác.
đeo
Từ dùng để diễn tả việc mang hoặc chịu đựng một điều gì đó trong thời gian dài.
đeo bám
Bám sát theo một cách không rời, thường mang nghĩa tiêu cực.
đeo đẳng
Theo đuổi mãi mà không thể bỏ được.
đi
Diễn tả hành động đi ngoài (nói tắt).
đi bước nữa
Kết hôn lần thứ hai sau khi một trong hai vợ chồng đã qua đời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.