đeo đuổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đeo đuổi (Động từ)

Kiên trì theo đuổi một mục đích nào đó, không từ bỏ mặc cho khó khăn hay thất bại.

Ví dụ (4)
  • 1."Đeo đuổi mối tình đơn phương."
  • 2."Đeo đuổi công danh."
  • 3."Cô ấy luôn đeo đuổi ước mơ trở thành bác sĩ."
  • 4."Họ đã đeo đuổi dự án này suốt ba năm liền."

Lưu ý khi sử dụng "đeo đuổi"

Lưu ý về động từ

"đeo đuổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đeo đuổi"

đeo đuổi là động từ trong tiếng Việt. Kiên trì theo đuổi một mục đích nào đó, không từ bỏ mặc cho khó khăn hay thất bại. Ví dụ: "Đeo đuổi mối tình đơn phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này