đem lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đem lòng (Động từ)

Nảy sinh một tình cảm nào đó trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đem lòng hoài nghi."
  • 2.""Ai xui má đỏ hồng hồng, Để anh nhác thấy đem lòng thương yêu.""
  • 3."Cô ấy đã đem lòng yêu mến anh từ những ngày đầu gặp gỡ."

Lưu ý khi sử dụng "đem lòng"

Lưu ý về động từ

"đem lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đem lòng"

đem lòng là động từ trong tiếng Việt. Nảy sinh một tình cảm nào đó trong lòng. Ví dụ: "Đem lòng hoài nghi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này