đem lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đem lòng (Động từ)
Nảy sinh một tình cảm nào đó trong lòng.
- 1."Đem lòng hoài nghi."
- 2.""Ai xui má đỏ hồng hồng, Để anh nhác thấy đem lòng thương yêu.""
- 3."Cô ấy đã đem lòng yêu mến anh từ những ngày đầu gặp gỡ."
Lưu ý khi sử dụng "đem lòng"
Lưu ý về động từ
"đem lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đem lòng"
đem lòng là động từ trong tiếng Việt. Nảy sinh một tình cảm nào đó trong lòng. Ví dụ: "Đem lòng hoài nghi."
Từ liên quan
đe nẹt
Hành động mắng mỏ, đe dọa trừng phạt nếu ai đó làm trái ý mình.
đem
Hành động đưa cái gì đó đến một địa điểm, hoặc làm cho ai đó có được điều gì.
đem con bỏ chợ
Hành động bỏ rơi hoặc từ chối trách nhiệm với một ai đó, đặc biệt là khi người đó cần sự giúp đỡ.
đen
Nốt nhạc có độ dài bằng nửa nốt trắng hoặc bằng một phần tư nốt tròn.
đen bạc
(Từ cũ) chỉ sự bội bạc, không chung thuỷ trong tình cảm.
đen giòn
(nước da) có màu ngăm đen, trông rắn rỏi và khỏe mạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.