Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Đoán biết để chuẩn bị trước, phòng ngừa những điều không bình thường hoặc không tốt có thể xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nực cười châu chấu đá xe, Tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng.""
  • 2."Tôi đã dè chừng trước những phản ứng của khách hàng."
  • 3."Khi đi trời mưa, tốt nhất là bạn nên dè trước bằng cách mang theo ô."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"dè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

dè là động từ trong tiếng Việt. Đoán biết để chuẩn bị trước, phòng ngừa những điều không bình thường hoặc không tốt có thể xảy ra. Ví dụ: ""Nực cười châu chấu đá xe, Tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này