dãy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dãy (Danh từ)

Tập hợp các vật cùng loại nối tiếp nhau, đặt cạnh nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Dãy nhà"
  • 2."Xếp bàn ghế thành bốn dãy"
  • 3."Dãy Trường Sơn"
  • 4."Có một dãy cây xanh ở công viên."

Lưu ý khi sử dụng "dãy"

Lưu ý về danh từ

"dãy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dãy"

dãy là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các vật cùng loại nối tiếp nhau, đặt cạnh nhau. Ví dụ: "Dãy nhà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này