dãn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dãn (Động từ)

Thải bớt, cho nghỉ bớt (công nhân) do thiếu việc làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiếu việc làm, xí nghiệp phải dãn thợ."
  • 2."Trong bối cảnh khủng hoảng, nhiều công ty đã phải dãn nhân viên để giảm chi phí."
  • 3."Công ty quyết định dãn bớt một số công nhân không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "dãn"

Lưu ý về động từ

"dãn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dãn"

dãn là động từ trong tiếng Việt. Thải bớt, cho nghỉ bớt (công nhân) do thiếu việc làm. Ví dụ: "Thiếu việc làm, xí nghiệp phải dãn thợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này