dè dặt

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dè dặt (Tính từ)

Cách hành xử cẩn trọng, không mạnh bạo hoặc quyết đoán, thường để tránh gây ra rắc rối hoặc phản ứng tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xin ý kiến, bạn nên dè dặt để không làm người khác khó chịu."
  • 2."Cô ấy luôn dè dặt mỗi khi tham gia vào những quyết định quan trọng."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ta nói chuyện khá dè dặt vì không muốn gây tranh cãi."
2
Phó từ

Nghĩa 2: dè dặt (Phó từ)

Thể hiện tính cẩn trọng trong hành động hoặc lời nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy dè dặt trong cách trình bày suy nghĩ của mình."
  • 2."Chúng ta cần tiếp cận vấn đề này một cách dè dặt hơn."
  • 3."Đôi khi, với những người mới quen, tôi cũng dè dặt trong việc chia sẻ thông tin cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "dè dặt"

Lưu ý về tính từ

"dè dặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dè dặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dè dặt"

dè dặt là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Cách hành xử cẩn trọng, không mạnh bạo hoặc quyết đoán, thường để tránh gây ra rắc rối hoặc phản ứng tiêu cực. Ví dụ: "Khi xin ý kiến, bạn nên dè dặt để không làm người khác khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này