dãn nở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dãn nở (Động từ)

(Hiện tượng) tăng thể tích của một chất khi nhiệt độ tăng lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi nước nóng lên, nó sẽ dãn nở và chiếm nhiều thể tích hơn."
  • 2."Kim loại thường dãn nở khi nhiệt độ tăng, dẫn đến sự thay đổi kích thước."

Lưu ý khi sử dụng "dãn nở"

Lưu ý về động từ

"dãn nở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dãn nở"

dãn nở là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng) tăng thể tích của một chất khi nhiệt độ tăng lên. Ví dụ: "Khi nước nóng lên, nó sẽ dãn nở và chiếm nhiều thể tích hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này