dè chừng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dè chừng (Động từ)
Chú ý sử dụng một cách tiết kiệm để phòng ngừa các tình huống khó khăn.
- 1."Ăn dè chừng."
- 2."Chúng ta cần dè chừng trong việc tiêu tiền."
- 3."Cô ấy luôn dè chừng mỗi khi mua sắm."
Lưu ý khi sử dụng "dè chừng"
Lưu ý về động từ
"dè chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dè chừng"
dè chừng là động từ trong tiếng Việt. Chú ý sử dụng một cách tiết kiệm để phòng ngừa các tình huống khó khăn. Ví dụ: "Ăn dè chừng."
Từ liên quan
dãy
Tập hợp các vật cùng loại nối tiếp nhau, đặt cạnh nhau.
dè
Đoán biết để chuẩn bị trước, phòng ngừa những điều không bình thường hoặc không tốt có thể xảy ra.
dè bỉu
Hành động chê bai, khinh thường người khác thông qua lời nói hoặc thái độ không thân thiện.
dè dặt
Cách hành xử cẩn trọng, không mạnh bạo hoặc quyết đoán, thường để tránh gây ra rắc rối hoặc phản ứng tiêu cực.
dè sẻn
Tự hạn chế chi tiêu ở mức tối thiểu.
dèn dẹt
Hơi phẳng, không có độ cao đáng kể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.