đè

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đè (Động từ)

Tạo thành nét hoặc lớp mới lên trên nét hoặc lớp đã có từ trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Tô đè lên các nét vẽ cũ."
  • 2."Người họa sĩ đã đè màu lên bức tranh để tạo chiều sâu."
2
Động từ

Nghĩa 2: đè (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nhắm vào, hướng tới một điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cứ đè lúc ăn cơm mà mắng."
  • 2."Cô ấy luôn đè vào những vấn đề khó khăn khi nói chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "đè"

Lưu ý về động từ

"đè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đè"

đè là động từ trong tiếng Việt. Tạo thành nét hoặc lớp mới lên trên nét hoặc lớp đã có từ trước. Ví dụ: "Tô đè lên các nét vẽ cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này