đè
Định nghĩa
Nghĩa 1: đè (Động từ)
Tạo thành nét hoặc lớp mới lên trên nét hoặc lớp đã có từ trước.
- 1."Tô đè lên các nét vẽ cũ."
- 2."Người họa sĩ đã đè màu lên bức tranh để tạo chiều sâu."
Nghĩa 2: đè (Động từ)
(Khẩu ngữ) Nhắm vào, hướng tới một điều gì đó.
- 1."Cứ đè lúc ăn cơm mà mắng."
- 2."Cô ấy luôn đè vào những vấn đề khó khăn khi nói chuyện."
Lưu ý khi sử dụng "đè"
Lưu ý về động từ
"đè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "đè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đè"
đè là động từ trong tiếng Việt. Tạo thành nét hoặc lớp mới lên trên nét hoặc lớp đã có từ trước. Ví dụ: "Tô đè lên các nét vẽ cũ."
Từ liên quan
đãi ngộ
Cấp phát các quyền lợi tương xứng với những đóng góp của cá nhân.
đãi đằng
Từ ít sử dụng để chỉ việc đãi ăn uống một cách khái quát.
đãng trí
Tình trạng không chú ý vào công việc, có thể do nghĩ về những việc khác hoặc do vấn đề sức khỏe.
đè bẹp
Dùng sức mạnh để trấn áp và hoàn toàn đánh bại.
đè chừng bắt bóng
Hành động cản trở, ngăn chặn một ai đó trong việc thực hiện điều gì đó.
đè nén
Hành động sử dụng quyền lực hoặc sức mạnh để ức hiếp, kìm hãm người khác, không cho họ tự do.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.