đãi ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đãi ngộ (Động từ)

Cấp phát các quyền lợi tương xứng với những đóng góp của cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách đãi ngộ đối với thương binh."
  • 2."Công ty chúng tôi có chế độ đãi ngộ tốt cho nhân viên."
  • 3."Anh ấy luôn được đãi ngộ xứng đáng vì những nỗ lực của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đãi ngộ"

Lưu ý về động từ

"đãi ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đãi ngộ"

đãi ngộ là động từ trong tiếng Việt. Cấp phát các quyền lợi tương xứng với những đóng góp của cá nhân. Ví dụ: "Chính sách đãi ngộ đối với thương binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này