đãng trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đãng trí (Động từ)

Tình trạng không chú ý vào công việc, có thể do nghĩ về những việc khác hoặc do vấn đề sức khỏe.

Ví dụ (4)
  • 1."Đãng trí nên để đâu quên đấy."
  • 2."Tính hay đãng trí."
  • 3."Mình thường đãng trí khi quá mệt mỏi."
  • 4."Cô ấy đãng trí nên quên mang theo tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "đãng trí"

Lưu ý về động từ

"đãng trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đãng trí"

đãng trí là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không chú ý vào công việc, có thể do nghĩ về những việc khác hoặc do vấn đề sức khỏe. Ví dụ: "Đãng trí nên để đâu quên đấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này