đãi đằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đãi đằng (Động từ)

Từ ít sử dụng để chỉ việc đãi ăn uống một cách khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Đãi đằng cơm rượu cho khách đến thăm."
  • 2."Tối nay tôi sẽ đãi đằng bạn bè món đặc sản địa phương."
2
Động từ

Nghĩa 2: đãi đằng (Động từ)

Từ cũ, ít dùng mang nghĩa giãi bày tâm sự.

Ví dụ (2)
  • 1.""Cá buồn cá lội tung tăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai?""
  • 2."Cô ấy thường đãi đằng nỗi lòng của mình với bạn thân."

Lưu ý khi sử dụng "đãi đằng"

Lưu ý về động từ

"đãi đằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đãi đằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đãi đằng"

đãi đằng là động từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng để chỉ việc đãi ăn uống một cách khái quát. Ví dụ: "Đãi đằng cơm rượu cho khách đến thăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này