dày gió dạn sương

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dày gió dạn sương (Tính từ)

Chỉ trạng thái bền bỉ trước thời tiết khắc nghiệt, thường dùng để chỉ những người hoặc vật đã trải qua nhiều khó khăn và thử thách.

Ví dụ (3)
  • 1."Người nông dân dày gió dạn sương luôn kiên trì với công việc trên cánh đồng."
  • 2."Cây cối ở vùng này dày gió dạn sương, có thể sống sót qua mùa đông khắc nghiệt."
  • 3."Chúng ta cần những nhân viên dày gió dạn sương để vượt qua giai đoạn khó khăn này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dày gió dạn sương (Danh từ)

Biểu thị người hoặc vật đã trải qua nhiều thử thách, kiên cường và mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một người dày gió dạn sương, luôn đứng vững trong những lúc khó khăn."
  • 2."Đội bóng của chúng tôi cần những cầu thủ dày gió dạn sương để đối đầu với đối thủ mạnh."
  • 3."Trong những lúc khủng hoảng, những người dày gió dạn sương sẽ giúp chúng ta tìm ra giải pháp."

Lưu ý khi sử dụng "dày gió dạn sương"

Lưu ý về tính từ

"dày gió dạn sương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dày gió dạn sương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dày gió dạn sương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dày gió dạn sương"

dày gió dạn sương là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái bền bỉ trước thời tiết khắc nghiệt, thường dùng để chỉ những người hoặc vật đã trải qua nhiều khó khăn và thử thách. Ví dụ: "Người nông dân dày gió dạn sương luôn kiên trì với công việc trên cánh đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này