dày đặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dày đặc (Tính từ)

Rất dày và sít, gần như không có khoảng trống.

Ví dụ (4)
  • 1."Sương mù dày đặc."
  • 2."Bóng tối dày đặc."
  • 3."Rừng cây mọc dày đặc ở khu vực này."
  • 4."Khói mù dày đặc che khuất tầm nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "dày đặc"

Lưu ý về tính từ

"dày đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dày đặc"

dày đặc là tính từ trong tiếng Việt. Rất dày và sít, gần như không có khoảng trống. Ví dụ: "Sương mù dày đặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này