dày dặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dày dặn (Tính từ)

Dày và có cảm giác chắc chắn, thường được dùng để mô tả vật chất.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc áo bông dày dặn"
  • 2."Mái tóc dày dặn"
  • 3."Cuốn sách này có bìa dày dặn, rất bền."
  • 4."Bánh mì này có lớp vỏ dày dặn, giòn tan."

Lưu ý khi sử dụng "dày dặn"

Lưu ý về tính từ

"dày dặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dày dặn"

dày dặn là tính từ trong tiếng Việt. Dày và có cảm giác chắc chắn, thường được dùng để mô tả vật chất. Ví dụ: "Chiếc áo bông dày dặn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này