dái

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dái (Danh từ)

(đối với gia súc đực) chỉ con đã lớn nhưng chưa bị thiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Bò dái rất mạnh mẽ và có khả năng sinh sản."
  • 2."Chạy như chó dái (tng)"
  • 3."Đi chăn thả bò dái là công việc của nông dân."
2
Động từ

Nghĩa 2: dái (Động từ)

(Từ cũ, Ít dùng) mang nghĩa sợ hãi hoặc kiêng nể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)"
  • 2."Tôi không muốn dái trước những người có quyền lực."
  • 3."Họ dái trước việc làm sai trái của mình."

Lưu ý khi sử dụng "dái"

Lưu ý về động từ

"dái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dái"

dái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (đối với gia súc đực) chỉ con đã lớn nhưng chưa bị thiến. Ví dụ: "Bò dái rất mạnh mẽ và có khả năng sinh sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này