dái
Định nghĩa
Nghĩa 1: dái (Danh từ)
(đối với gia súc đực) chỉ con đã lớn nhưng chưa bị thiến.
- 1."Bò dái rất mạnh mẽ và có khả năng sinh sản."
- 2."Chạy như chó dái (tng)"
- 3."Đi chăn thả bò dái là công việc của nông dân."
Nghĩa 2: dái (Động từ)
(Từ cũ, Ít dùng) mang nghĩa sợ hãi hoặc kiêng nể.
- 1."Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)"
- 2."Tôi không muốn dái trước những người có quyền lực."
- 3."Họ dái trước việc làm sai trái của mình."
Lưu ý khi sử dụng "dái"
Lưu ý về động từ
"dái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dái"
dái là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (đối với gia súc đực) chỉ con đã lớn nhưng chưa bị thiến. Ví dụ: "Bò dái rất mạnh mẽ và có khả năng sinh sản."
Từ liên quan
dày gió dạn sương
Chỉ trạng thái bền bỉ trước thời tiết khắc nghiệt, thường dùng để chỉ những người hoặc vật đã trải qua nhiều khó khăn và thử thách.
dày đặc
Rất dày và sít, gần như không có khoảng trống.
dác
Phần gỗ non của cây nằm ngoài lõi, sát dưới lớp vỏ, thường là phần gỗ kém chất lượng và bị loại bỏ.
dái chân
(Phương ngữ) chỉ phần bắp chân, bộ phận nằm giữa đầu gối và mắt cá chân.
dái mít
Cụm hoa đực của cây mít, xếp sát nhau thành một khối đặc.
dái tai
Phần dưới cùng của vành tai người, thường có hình dáng giống như một lưỡi hoặc lớp thịt mềm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.