dày cộp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dày cộp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Dày một cách quá mức, gây cảm giác vướng víu khi sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyển sách dày cộp khiến tôi không thích mang theo."
  • 2."Cặp kính cận dày cộp làm khuôn mặt trông nặng nề hơn."
  • 3."Chiếc áo khoác dày cộp không phù hợp với thời tiết hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "dày cộp"

Lưu ý về tính từ

"dày cộp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dày cộp"

dày cộp là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Dày một cách quá mức, gây cảm giác vướng víu khi sử dụng. Ví dụ: "Quyển sách dày cộp khiến tôi không thích mang theo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này