dày dạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dày dạn (Tính từ)

Từng trải, chịu đựng nhiều đến mức đã quen với khó khăn và nguy hiểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Dày dạn gió sương."
  • 2."Dày dạn trong chiến đấu."
  • 3."Một người từng trải và dày dạn."
  • 4."Anh ấy là một phóng viên dày dạn, đã đi nhiều nơi trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "dày dạn"

Lưu ý về tính từ

"dày dạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dày dạn"

dày dạn là tính từ trong tiếng Việt. Từng trải, chịu đựng nhiều đến mức đã quen với khó khăn và nguy hiểm. Ví dụ: "Dày dạn gió sương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này