dây dưa
Định nghĩa
Nghĩa 1: dây dưa (Động từ)
Dính líu vào những việc gây rắc rối hoặc phiền phức.
- 1."Việc đó tôi không dây dưa."
- 2."Tôi đã từ chối dây dưa vào những tranh chấp không cần thiết."
- 3."Đừng dây dưa vào chuyện của người khác."
Lưu ý khi sử dụng "dây dưa"
Lưu ý về động từ
"dây dưa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dây dưa"
dây dưa là động từ trong tiếng Việt. Dính líu vào những việc gây rắc rối hoặc phiền phức. Ví dụ: "Việc đó tôi không dây dưa."
Từ liên quan
dây cà ra dây muống
Một loại dây dùng để buộc hoặc kéo các vật dụng lại với nhau, thường thấy trong sinh hoạt và nông nghiệp.
dây cáp
Dây cáp là dây được làm từ nhiều sợi kim loại hoặc vật liệu bền, thường dùng để truyền tải điện, tín hiệu hoặc nâng đỡ các vật nặng.
dây cót
Lò xo hình xoáy ốc được sử dụng để làm quay một bộ phận trong máy móc.
dây dẫn
Dây dùng để dẫn điện, thường được làm bằng đồng hoặc nhôm.
dây dọi
Dây được buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
dây dợ
Dây nói chung, thường mang hàm ý chê bai sự rối rắm, không gọn gàng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.