dây cáp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây cáp (Danh từ)

Dây cáp là dây được làm từ nhiều sợi kim loại hoặc vật liệu bền, thường dùng để truyền tải điện, tín hiệu hoặc nâng đỡ các vật nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần mua dây cáp mới để nối các thiết bị điện."
  • 2."Dây cáp này rất chắc chắn, thích hợp cho việc treo biển quảng cáo."
  • 3."Mấy hôm trước, tôi thấy dây cáp trên đường bị đứt, thật nguy hiểm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dây cáp (Danh từ)

Dây cáp còn có thể chỉ hệ thống cáp quang hoặc cáp truyền hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã lắp đặt dịch vụ internet qua dây cáp quang và tốc độ rất nhanh."
  • 2."Khi xem truyền hình, bạn có thể dùng dây cáp để kết nối với TV."
  • 3."Dây cáp truyền hình bị hỏng nên tôi không thể xem được các kênh yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "dây cáp"

Lưu ý về danh từ

"dây cáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dây cáp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dây cáp"

dây cáp là danh từ trong tiếng Việt. Dây cáp là dây được làm từ nhiều sợi kim loại hoặc vật liệu bền, thường dùng để truyền tải điện, tín hiệu hoặc nâng đỡ các vật nặng. Ví dụ: "Chúng ta cần mua dây cáp mới để nối các thiết bị điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này