dây dẫn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây dẫn (Danh từ)

Dây dùng để dẫn điện, thường được làm bằng đồng hoặc nhôm.

Ví dụ (2)
  • 1."Dây dẫn điện trong nhà cần được kiểm tra thường xuyên."
  • 2."Chúng ta sử dụng dây dẫn bằng đồng để đảm bảo độ bền và an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "dây dẫn"

Lưu ý về danh từ

"dây dẫn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây dẫn"

dây dẫn là danh từ trong tiếng Việt. Dây dùng để dẫn điện, thường được làm bằng đồng hoặc nhôm. Ví dụ: "Dây dẫn điện trong nhà cần được kiểm tra thường xuyên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này