dây cót

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây cót (Danh từ)

Lò xo hình xoáy ốc được sử dụng để làm quay một bộ phận trong máy móc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên dây cót đồng hồ."
  • 2."Dây cót giúp đồng hồ hoạt động chính xác hơn."
  • 3."Khi thay dây cót, đồng hồ sẽ chạy mượt mà trở lại."

Lưu ý khi sử dụng "dây cót"

Lưu ý về danh từ

"dây cót" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây cót"

dây cót là danh từ trong tiếng Việt. Lò xo hình xoáy ốc được sử dụng để làm quay một bộ phận trong máy móc. Ví dụ: "Lên dây cót đồng hồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này