dây cà ra dây muống
Định nghĩa
Nghĩa 1: dây cà ra dây muống (Danh từ)
Một loại dây dùng để buộc hoặc kéo các vật dụng lại với nhau, thường thấy trong sinh hoạt và nông nghiệp.
- 1."Mẹ nhờ con đi tìm dây cà ra để buộc cây rau cho khỏi bị đổ."
- 2."Chúng ta cần một ít dây cà ra để kéo cái máy cũ ra ngoài."
- 3."Cùng nhau xếp lại mấy món đồ và dùng dây cà ra để buộc chúng lại cho gọn gàng."
Nghĩa 2: dây cà ra dây muống (Động từ)
Hành động sử dụng dây cà ra để buộc hoặc kéo.
- 1."Hãy dây cà ra chiếc bàn này cho chắc chắn nhé."
- 2."Tôi sẽ dây cà ra những món đồ này trước khi chuyển đến nhà mới."
- 3."Cần phải dây cà ra cái lều để tránh gió thổi bay."
Lưu ý khi sử dụng "dây cà ra dây muống"
Lưu ý về động từ
"dây cà ra dây muống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dây cà ra dây muống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dây cà ra dây muống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dây cà ra dây muống"
dây cà ra dây muống là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại dây dùng để buộc hoặc kéo các vật dụng lại với nhau, thường thấy trong sinh hoạt và nông nghiệp. Ví dụ: "Mẹ nhờ con đi tìm dây cà ra để buộc cây rau cho khỏi bị đổ."
Từ liên quan
dây chằng
Khối mô liên kết dạng sợi, màu trắng và dai cứng, có chức năng nối hai khớp xương với nhau tại vùng khớp.
dây cung
Đoạn thẳng nối hai điểm trên một đường tròn hoặc hai đầu mút của một cung.
dây cà dây muống
Một loại cây thuộc họ bắp, thường được sử dụng làm thực phẩm hoặc rau xanh trong bữa ăn hàng ngày.
dây cáp
Dây cáp là dây được làm từ nhiều sợi kim loại hoặc vật liệu bền, thường dùng để truyền tải điện, tín hiệu hoặc nâng đỡ các vật nặng.
dây cót
Lò xo hình xoáy ốc được sử dụng để làm quay một bộ phận trong máy móc.
dây dưa
Dính líu vào những việc gây rắc rối hoặc phiền phức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.