dây cà ra dây muống

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây cà ra dây muống (Danh từ)

Một loại dây dùng để buộc hoặc kéo các vật dụng lại với nhau, thường thấy trong sinh hoạt và nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ nhờ con đi tìm dây cà ra để buộc cây rau cho khỏi bị đổ."
  • 2."Chúng ta cần một ít dây cà ra để kéo cái máy cũ ra ngoài."
  • 3."Cùng nhau xếp lại mấy món đồ và dùng dây cà ra để buộc chúng lại cho gọn gàng."
2
Động từ

Nghĩa 2: dây cà ra dây muống (Động từ)

Hành động sử dụng dây cà ra để buộc hoặc kéo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy dây cà ra chiếc bàn này cho chắc chắn nhé."
  • 2."Tôi sẽ dây cà ra những món đồ này trước khi chuyển đến nhà mới."
  • 3."Cần phải dây cà ra cái lều để tránh gió thổi bay."

Lưu ý khi sử dụng "dây cà ra dây muống"

Lưu ý về động từ

"dây cà ra dây muống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dây cà ra dây muống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dây cà ra dây muống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dây cà ra dây muống"

dây cà ra dây muống là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại dây dùng để buộc hoặc kéo các vật dụng lại với nhau, thường thấy trong sinh hoạt và nông nghiệp. Ví dụ: "Mẹ nhờ con đi tìm dây cà ra để buộc cây rau cho khỏi bị đổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này