đau ốm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đau ốm (Động từ)

Tình trạng ốm đau, bệnh tật (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Phòng lúc đau ốm."
  • 2."Suốt ngày đau ốm."
  • 3."Cô ấy đã phải nghỉ làm vì đau ốm."
  • 4."Tâm trạng của anh ấy rất kém khi đau ốm."

Lưu ý khi sử dụng "đau ốm"

Lưu ý về động từ

"đau ốm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đau ốm"

đau ốm là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng ốm đau, bệnh tật (nói chung). Ví dụ: "Phòng lúc đau ốm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này