đay

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đay (Danh từ)

Cây công nghiệp với lá dài có hai ria ở gốc, mép lá có răng cưa, quả tròn, vỏ thân chứa sợi được sử dụng để dệt bao tải và làm dây buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây đay"
  • 2."Sợi đay"
  • 3."Chiếc bao được làm từ đay rất chắc chắn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đay (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ viết tắt của rau đay.

Ví dụ (2)
  • 1."Canh đay nấu hến"
  • 2."Món canh đay rất phổ biến ở miền Bắc."
3
Động từ

Nghĩa 3: đay (Động từ)

Nói đi nói lại một câu chuyện mà nội dung không thay đổi, nhưng với giọng điệu gây khó chịu, để thể hiện sự bực bội.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói đay"
  • 2."Có mỗi một chuyện mà cứ đay đi đay lại mãi."
  • 3."Nghĩ lại mà thấy buồn cười, mình đã nói đay về chuyện này cả tuần rồi."

Lưu ý khi sử dụng "đay"

Lưu ý về động từ

"đay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đay" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đay"

đay là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây công nghiệp với lá dài có hai ria ở gốc, mép lá có răng cưa, quả tròn, vỏ thân chứa sợi được sử dụng để dệt bao tải và làm dây buộc. Ví dụ: "Dây đay"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này