dây cà dây muống

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây cà dây muống (Danh từ)

Một loại cây thuộc họ bắp, thường được sử dụng làm thực phẩm hoặc rau xanh trong bữa ăn hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường nấu canh với dây cà dây muống rất ngọt và bổ dưỡng."
  • 2."Trong bữa tiệc hôm qua, có món gỏi làm từ dây cà dây muống rất được mọi người yêu thích."
  • 3."Dây cà dây muống rất dễ trồng và phát triển trong vườn nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: dây cà dây muống (Động từ)

Hành động thu hoạch hoặc chế biến dây cà dây muống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã cùng nhau dây cà dây muống từ vườn để chuẩn bị cho bữa tiệc."
  • 2."Tối qua, tôi đã dây cà dây muống để làm món xào cho gia đình."
  • 3."Nhiều người dân ở quê thường dây cà dây muống vào mùa hè để có thực phẩm tươi ngon."

Lưu ý khi sử dụng "dây cà dây muống"

Lưu ý về động từ

"dây cà dây muống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dây cà dây muống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dây cà dây muống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dây cà dây muống"

dây cà dây muống là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây thuộc họ bắp, thường được sử dụng làm thực phẩm hoặc rau xanh trong bữa ăn hàng ngày. Ví dụ: "Mẹ tôi thường nấu canh với dây cà dây muống rất ngọt và bổ dưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này